Trạng thái

Mô hình

  • Status³: Z, P, N
  • Status⁴: Z, P, N, S
  • Status⁵: Z, P, N, S, NS

Giá trị

Status Nội dung Tài khoản³ Giao hàng⁵ Đơn hàng⁵ Đối soát⁴
Z Zero Chưa kích hoạt Mới tạo Mới tạo Không cần đối soát
P Positive Đã kích hoạt Đã giao hàng Đã hoàn thành và đối soát Đã đối soát
N Negative Đã tạm ngưng Đã huỷ Đã huỷ -
S Superposition - Đang xử lý Đang xử lý Đang chờ đối soát
NS Negatively Superposition - Đã trả hàng Đã trả hàng và đối soát -

Trạng thái giao hàng

ShippingState ShippingStatus Ghi chú
default Z Mới tạo (chưa thông báo đơn vị vận chuyển, hoặc gặp lỗi khi thông báo)
created Z Mới tạo (đã thông báo đơn vị vận chuyển)
picking S Đang lấy hàng
holding S Đang luân chuyển hoặc lưu kho
returning S Đang trả hàng
returned NS Đã trả hàng
delivering S Đang giao hàng
delivered P Đã giao hàng
unknown S Không xác định
undeliverable S Đơn hàng bị mất hoặc bị giữ lại
cancelled N Đã huỷ

Deprecated: confirmed, processing